Kaori Dict

例外

れいがい

reigai

N3

Âm Hán-Việt: LỆ NGOẠI

JLPT N3 · Bài 57

Nghĩa

  1. 1.ngoại lệ; trường hợp đặc biệt
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.exception

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This rule allows no exception.

  • Are there any exceptions?

  • This is an exceptional case.

  • The exception proves the rule.

  • There is no rule without exceptions.

  • There are exceptions to every rule.

  • We will make an exception of your case.

  • There are exceptions to every rule.

  • There are exceptions to every rule.

  • There is no rule without exceptions.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

例外 (れいがい) — ngoại lệ; trường hợp đặc biệt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict