Kaori Dict

りく

riku

N3

Âm Hán-Việt: LỤC

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 57

Nghĩa

  1. 1.đất liền; bờ biển
  1. danh từ

    1.land; shore

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A strong wind began to set in.

  • Land came in sight.

  • I saw land in the distance.

  • The sailors saw land.

  • The earth is made up of sea and land.

  • The ship approached the shore by degrees.

  • A fishing boat put off just now.

  • Land and water make up the earth's surface.

  • You are, so to speak, a fish out of water.

  • Whales are said to have lived on land long ago.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

陸 (りく) — đất liền; bờ biển | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict