陸
Lục
đất liền; lục địa; sáu
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- リクロク
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- おか
- Đọc trong tên người (名乗り)
- くが・たち・みち・む・むつ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 11
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #736 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 170
- Từ JLPT chứa chữ
- 5
- Pinyin
- lu4, liu4
- Tiếng Hàn
- 륙
đất liền; lục địa; sáu
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
sáu; sáu; sáu
lục địa; châu lục
đất liền; bờ biển
đồi; đồi núi; đỉnh
hạ cánh; lên bờ; tiếp cận
hạ cánh; đáp xuống
nội địa; vùng nội địa; khu vực nội địa; đất liền
đáng tin; hợp lý; tốt
encontinental shelf
hạ cánh mềm
enHokuriku region (of Honshu; incl. Niigata, Toyama, Ishikawa and Fukui prefectures)
cất cánh; cất máy bay
quân đội bộ; lực lượng bộ
trên đất; bờ biển; thể thao điền kinh
điền kinh; thể thao điền kinh
đường bộ; di chuyển bằng đất
không đủ; không tốt
cầu lục kề; cầu đường
lực lượng tự vệ mặt đất
cất cánh hạ cánh
đất và biển; quân đội và hải quân
ensatisfactory; decent; good; proper; worthy
enDark Continent (i.e. Africa)
enland and sea
enOld World (i.e. Asia, Africa, Europe)
enemergency landing
enland and air; land and air forces
enUS Army, Japan
enlanding craft
enland and water
enamphibious
enrace game (board game played with dice in which the object is to reach the end of a track) · ban-sugoroku; sugoroku; traditional Japanese board game similar to backgammon
enIntercontinental Ballistic Missile; ICBM
enlanding zone
enlandlocked country
eninland fog
enAntarctica
enemergency landing; forced landing; crash landing
enUS Army
enunloading (a ship) · landing; disembarkation
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).