Kaori Dict

上陸

じょうりく

jouriku

N1

Âm Hán-Việt: THƯỢNG LỤC

JLPT N1 · Bài 66

Nghĩa

  1. 1.hạ cánh; lên bờ; tiếp cận
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.landing; going ashore; disembarkation

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.making landfall (of a typhoon); striking land; hitting land

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Typhoons strike Japan every year.

  • The typhoon struck the Kanto district.

  • The troops landed in Greece.

  • They landed on an island safely yesterday.

  • The captain was so angry he refused to give the crew shore leave.

  • They must then go through a landing examination conducted by inspection officers before they can obtain landing permission.

  • When foreign citizens land in Japan, they must apply for landing permission at the air or seaports where they arrive.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

上陸 (じょうりく) — hạ cánh; lên bờ; tiếp cận | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict