Kaori Dict

/N1 · Bài 66

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    しょうげんshougenCHỨNG NGÔN

    lời khai

  2. 2
    しょうこshoukoCHỨNG CỨ

    bằng chứng

  3. 3
    しょうごうshougouCHIẾU HỢP

    so sánh, kiểm tra

  4. 4
    しょうさいshousaiTƯỜNG TẾ

    chi tiết; cụ thể; phác thảo; chi tiết nhỏ

  5. 5
    じょうしょうjoushouTHƯỢNG THĂNG

    tăng; leo lên; thăng

  6. 6
    しょうしんshoushinTHĂNG TIẾN

    thăng chức; được thăng

  7. 7
    しょうするshousuru

    gọi là; đặt tên; tự xưng

  8. 8
    じょうせいjouseiTÌNH THẾ

    tình hình; tình trạng; hoàn cảnh

  9. 9
    しょうそくshousokuTIÊU TỨC

    tin tức; thông tin

  10. 10
    しょうだくshoudakuTHỪA NẶC

    thừa nhận; đồng ý; chấp nhận

  11. 11
    じょうちょjouchoTÌNH TỰ

    cảm xúc; tâm trạng; không khí

  12. 12
    しょうちょうshouchouTƯỢNG TRƯNG

    biểu tượng; biểu hiện

  13. 13
    しょうにかshounikaTIỂU NHI KHOA

    enpediatrics

  14. 14
    しようにんshiyouninSỬ DỤNG NHÂN

    nhân viên; người phục vụ

  15. 15
    じょうねつjounetsuTÌNH NHIỆT

    đam mê; nhiệt huyết

  16. 16
    じょうほjouhoNHƯỢNG BỘ

    điều chỉnh; thỏa thuận; thỏa thuận

  17. 17
    じょうやくjouyakuĐIỀU ƯỚC

    hiệp ước; thỏa thuận

  18. 18
    しょうりshouriTHẮNG LỢI

    chiến thắng; đạt thắng

  19. 19
    じょうりくjourikuTHƯỢNG LỤC

    hạ cánh; lên bờ; tiếp cận

  20. 20
    じょうりゅうjouryuuCHƯNG LƯU

    chưng cất

Câu ví dụ trong bài

  • Then John gave this testimony.

  • Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

  • Cảnh sát đã đối chiếu dấu vân tay trên khẩu súng và trên cửa.

  • Hãy liên lạc với Giselle để biết thêm chi tiết.

  • Việc thiếu ngủ sẽ làm tăng nguy cơ mắc bệnh nhồi máu cơ tim.

  • Anh ấy được thăng cấp lên Đại tá.

  • I call architecture frozen music.

  • The situation calls for our action.

  • He has not been heard of since.

  • Tôi tưởng tôi sẽ bị từ chối một cách thẳng thừng, nhưng cô ấy đã chấp nhận.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 66 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict