Kaori Dict

/N1 · Bài 67

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    しょうれいshoureiTƯỞNG LỆ

    khuyến khích; thúc đẩy

  2. 2

    buổi biểu diễn; triển lãm; chương trình TV

  3. 3
    じょがいjogaiTRỪ NGOẠI

    loại trừ; ngoại lệ

  4. 4
    しょくいんshokuinCHỨC VIÊN

    nhân viên; công chức; nhân viên

  5. 5
    しょくみんちshokuminchiTHỰC DÂN ĐỊA

    địa thực dân; thuộc địa

  6. 6
    しょくむshokumuCHỨC VỤ

    ngh vụ; nhiệm vụ; công việc

  7. 7
    しょくんshokunCHƯ QUÂN

    các bạn; quý vị

  8. 8
    じょげんjogenTRỢ NGÔN

    lời khuyên; tư vấn; gợi ý

  9. 9
    じょこうjokouTỪ HÀNH

    di chuyển chậm; giảm tốc

  10. 10
    しょざいshozaiSỞ TẠI

    enwhereabouts

  11. 11
    しょじshojiSỞ TRÌ

    enpossession, owning

  12. 12
    しょぞくshozokuSỞ THUỘC

    enattached to, belong to

  13. 13
    しょちshochiXỬ TRÍ

    entreatment

  14. 14

    đều; thường xuyên

  15. 15
    しょていshoteiSỞ ĐỊNH

    enfixed, prescribed

  16. 16
    しょとくshotokuSỞ ĐẮC

    enincome

  17. 17
    しょばつshobatsuXỬ PHẠT

    enpunishment

  18. 18
    しょはんshohanSƠ BẢN

    enfirst edition

  19. 19
    しょひょうshohyouTHƯ BÌNH

    đánh giá sách

  20. 20
    しょぶんshobunXỬ PHÂN

    endisposal, dealing, punishment

Câu ví dụ trong bài

  • People were even encouraged to play football.

  • We hope you will enjoy the show.

  • We should leave out this data. It's far from accurate.

  • Admittance to staff members only.

  • He dates the custom from the colonial days.

  • I'll take over your duties.

  • Gentlemen, allow me to say a few words in greeting.

  • Anh ấy xin lời khuyên của tôi.

  • I signaled the car to go slow.

  • Missing for years, the document miraculously came to light the other day.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 67 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict