Kaori Dict

しょっちゅう

shotchuu

N1

JLPT N1 · Bài 67

Nghĩa

  1. 1.đều; thường xuyên
  1. phó từ

    1.always; all the time; constantly; frequently; often

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom và Mary rất hay cãi nhau.

    Tom and Mary fight constantly.

  • Anh ta rất hay đi chơi với đám trẻ trên phố.

    He hangs out a lot with the kids down the street.

  • Such a thing occurs frequently.

  • I go often.

  • He drops in on me very often.

  • I'm always thirsty.

  • This happens a lot.

  • I constantly quarrel with my wife.

  • I go skiing very often.

  • Tom often makes mistakes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

しょっちゅう — đều; thường xuyên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict