Kaori Dict

職務

しょくむ

shokumu

N1

Âm Hán-Việt: CHỨC VỤ

JLPT N1 · Bài 67

Nghĩa

  1. 1.ngh vụ; nhiệm vụ; công việc
  1. danh từ

    1.professional duties

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'll take over your duties.

  • He was negligent of his duties.

  • He was assigned a task.

  • That's not within my remit.

  • He performed his duties faithfully.

  • He discharged his duties with care.

  • He fulfilled the functions of a statesman.

  • He was brushed with duties.

  • He has agreed to do the task.

  • I was questioned by a police officer.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

職務 (しょくむ) — ngh vụ; nhiệm vụ; công việc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict