職
Chức
chức vụ; công việc; nghề nghiệp; vị trí
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ショクソク
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- —
- Đọc trong tên người (名乗り)
- もと
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 18
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #305 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 128
- Từ JLPT chứa chữ
- 11
- Pinyin
- zhi2
- Tiếng Hàn
- 직
chức vụ; công việc; nghề nghiệp; vị trí
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
tìm việc làm
công việc; chức vụ; nghề
nghề nghiệp; công việc
cấu trúc
địa điểm làm việc; nơi làm việc; nơi công tác
thợ thủ công; nghệ nhân; người làm nghề
nghỉ việc
nhân viên; công chức; nhân viên
ngh vụ; nhiệm vụ; công việc
nghỉ hưu; từ chức
chức vụ; vị trí
nghề giáo
tham nhũng; hối lộ; tham ô
vị trí quản lý; chức vụ quản lý
tạm nghỉ việc
tìm việc; xin việc
enteaching staff; faculty
vị trí hiện nay
vị trí công; công việc nhà nước
làm việc
phân biệt; nhận dạng; nhận biết
linh mục
nghĩa vụ tử vong; hy sinh khi công
enone's (official) authority; ex-officio authority; power
enoccupational ability · function; role
enwork experience; work history
enmass resignation (of officeholders); collective resignation
enchange of job; change of occupation; career change
công việc phụ; làm tại nhà
nghề chính; công việc chính; chuyên gia; tôi (cán bộ)
enwithout an occupation; unemployed; jobless
danh dự; vị trí danh dự
giải chức; sa thải
entype of occupation; occupational category
rời công việc
vị trí quan
linh mục
ensubordinate post
ensubcontractor
enfamily trade; family business · steward (of an estate)
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).