職
しょく
shoku
N3
Âm Hán-Việt: CHỨC
Cách đọc khác: そく
意味Nghĩa
- 1.công việc; chức vụ; nghề
- danh từhậu tố danh từ
1.job; work; employment; occupation; position
- danh từhậu tố danh từ
2.duties
- danh từhậu tố danh từ
3.trade; skill
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- アンは職を見つけられずにいる。
Ann không thể tìm được một công việc.
Ann can't find a job.
- 大学を出た後、父の会社に職を得た。
Sau khi ra trường, tôi đã có được một công việc trong công ty của bố.
After I graduated from college, I got a job with my father's company.
- 博士課程を卒業しても職がないので、インドに行ってお坊さんになります。
Vì sau khi tốt nghiệp thạc sĩ xong không có việc làm, nên tôi đã đi tu ở Ấn Độ.
- 職探しはどうなったの?
How is your job hunting going?
- 彼は職探しに忙しい。
He is busy with job hunting.
- 彼は職を求めている。
He is seeking employment.
- 彼は職を探している。
He is looking for a job.
- 数千人が職を失った。
Thousands of people lost their jobs.
- 彼は事務員の職を得た。
He got a position as a clerk.
- 彼は管理職に昇進した。
He was advanced to a managerial post.