Kaori Dict

ぞく

zoku

thông dụng

Âm Hán-Việt: TỤC

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.layman (esp. as opposed to a Buddhist monk); laity; man of the world; the world

  2. danh từ

    2.local manners; modern customs

  3. tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)

    3.common; popular

  4. tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)

    4.vulgar; low

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We're what they colloquially call a single mother family. I haven't seen my father's face.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

俗 (ぞく) — layman (esp. as opposed to a Buddhist monk); laity; man of the world; the world | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict