Kaori Dict

しょく

shoku

N2

Âm Hán-Việt: SẮC

JLPT N2 · Bài 4

Nghĩa

  1. 1.màu; ngoại hình; thái độ; dục vọng
  1. lượng từ

    1.counter for colours

  2. hậu tố danh từ

    2.color; colour; colouring

  3. hậu tố danh từ

    3.(outward) appearance; look; air; manner

  4. hậu tố danh từ

    4.(facial) expression; face; looks; countenance

  5. hậu tố danh từ

    5.tendency; inclination

  6. hậu tố danh từ

    6.lust; (sexual) desire

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì?

    What color is the far right ring on the Olympic flag?

  • What colour is it?

  • The rainbow has seven colors.

  • Who loves not women, wine and song remains a fool his whole life long.

  • What color is the dirt?

  • What colour is the cloud?

  • What color is the wind?

  • What color is this?

  • The leaves turn to gold.

  • What's your favorite color?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

色 (しょく) — màu; ngoại hình; thái độ; dục vọng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict