色
Sắc
color
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ショクシキ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- いろ
- Đọc trong tên người (名乗り)
- しか・しこ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 6
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #621 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 139
- Từ JLPT chứa chữ
- 14
- Pinyin
- se4, shai3
- Tiếng Hàn
- 색
color
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
màu vàng
màu; tông
trà sặc; nâu
vàng; màu vàng; màu vàng; màu vàng
nhiều; đa dạng; nhiều
cảnh vật; phong cảnh; khung cảnh
màu xám; xám
đặc điểm
màu nâu; nâu nhạt
màu; ngoại hình; thái độ; dục vọng
làm kịch bản; biên tập; thêu dệt; làm mờ
màu sắc; tông màu
tô màu; nhuộm màu
màu âm; chất âm
enIsrael
định vị
enunique; distinctive; novel; singular; unusual; special · different color (colour)
màu nâu sẫm; màu da nâu
nét da; màu da; biểu cảm
tình hình; quan hệ
lấp lánh
màu bạc
màu cơ bản; màu nguyên thủ
HẢO SẮC: dâm dục; ham muốn
màu đen
màu sắc; trang trí; điểm nhấn
tô màu; trang trí; làm đẹp
tô màu
màu tím
encolouring; coloring; shade of colour (color) · sex appeal (esp. of women); sexiness; sexual allure; seductiveness
sắc thái
ensquare fancy cardboard, used for autographs, poetry, etc.
enpigment; coloring; colouring; colorant; colourant
sắc diệu
xanh nhạt; màu xanh nước
điều sắc; giọng
màu xanh
nhuỵm sắc; nhuộm màu
nâu đỏ đậm; màu gan
hồng
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).