Kaori Dict

いろ

iro

N5

Âm Hán-Việt: SẮC

JLPT N5 · Bài 4

Nghĩa

  1. 1.màu; tông
  1. danh từ

    1.colour; color; hue; tint; tinge; shade

  2. danh từ

    2.complexion; skin colour; skin color

  3. danh từ

    3.look (on one's face); expression

  4. danh từ

    4.appearance; air; feeling

  5. danh từ

    5.personality; character

  6. danh từ

    6.tone (of one's voice, etc.); tune; sound; ring

  7. danh từ

    7.love; lust; sensuality; love affair

  8. danh từ

    8.lover; paramour

  9. danh từ

    9.beauty; sexiness; physical appeal

  10. danh từ

    10.kind; type; variety

    also written 種

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tại sao tuyết có màu trắng?

    Why is snow white?

  • Màu này chẳng phải rất đẹp sao?

    Don't you think this color is nice?

  • Màu mà tôi thích nhất là màu nâu.

    My favorite color is brown.

  • Bạn có thể chọn bất cứ màu nào mà bạn thích.

    You can choose whichever color you like.

  • Nội quy của trường cấm học sinh nhuộm tóc trái với màu tóc tự nhiên từ khi sinh ra.

    The school's dress code prohibits dyeing your hair a non-natural color.

  • A look of contentment appeared on his face.

  • The color went beautifully with her hair.

  • The color has come out well.

  • The colour and make of the president's car are?

  • She favors quiet colors.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

色 (いろ) — màu; tông | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict