Kaori Dict

色合い

いろあい

iroai

thông dụng

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.colouring; coloring; shade (of colour); hue; tone; tinge; tint

  2. danh từ

    2.flavour; nuance; feel; sense; look

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The building is built of marble of a most lovely color.

  • I like the colors.

  • These colors don't match well.

  • I want a lighter shade.

  • Her skirt was a cheerful shade of bright green.

  • Dim sunbeams on my eyelids, a faint tinge dyes the room.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

色合い (いろあい) — colouring; coloring; shade (of colour); hue; tone; tinge; tint | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict