Kaori Dict

退職

たいしょく

taishoku

N1

Âm Hán-Việt: THOÁI CHỨC

JLPT N1 · Bài 79

Nghĩa

  1. 1.nghỉ hưu; từ chức
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.retirement; resignation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lúc nghỉ hưu tôi muốn sống một cách thảnh thơi tại vùng nông thôn.

    I'd like to live a quiet life in the country after retirement.

  • Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.

    The stock market crash forced many retirees back into the job market.

  • Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc.

    With the money Mr Johnson had saved, he would be able to live high on the hog when he retired.

  • I gave notice at work yesterday.

  • Tom resigned.

  • When are you going to retire?

  • I stopped working once I got married.

  • I stopped working once I got married.

  • The company appealed for people to take voluntary resignation.

  • He retires next spring.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

退職 (たいしょく) — nghỉ hưu; từ chức | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict