大食
たいしょく
taishoku
Âm Hán-Việt: ĐẠI THỰC
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.gluttony
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は大食らいです。
Anh ấy là một người háu ăn.
He's a glutton.
- かぜには大食、熱には小食。
Feed a cold and starve a fever.
- 彼はなんて大食らいなんだろう。
What a big eater he is!
- なんちゅう大食いなんだこいつは。
What a big eater he is!
- 毎日大食していると、ブクブク太り過ぎること間違いなし。
If you pig out every day, you're sure to gain too much weight.