第79課/N1 · Bài 79
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
tiếp diễn; tồn tại
- 2ダースdaasu
tá
- 3
đối ứng; phản ứng; thích hợp
- 4
gia đình giàu; bậc thầy; chuyên gia; nhà lớn
- 5
suy giảm
- 6
nói chung; chủ yếu; hầu hết; có khả năng
- 7
thể chất; vóc dáng
- 8
số tiền lớn; chi phí cao
- 9
điều kiện làm việc
- 10
đối đầu; đối kháng
- 11
trải nghiệm; thực tiễn
- 12
cạnh tranh
- 13
tiêu diệt; trừ bỏ dục vọng; chữa bệnh
- 14
công chúng; quần chúng
- 15
đối phó; xử lý
- 16
nghỉ hưu; từ chức
- 17
đặt tên; được đặt tên
- 18
thái độ
- 19
đối thoại; trò chuyện
- 20
táo bạo; dũng cảm
例文Câu ví dụ trong bài
- 存続その地方ではその古い風俗がなお存続している。
The old custom is still kept up in that district.
- ダース卵1ダース、買ってきたよ。
Tôi đã mua một tá trứng rồi đấy.
- 対応その日本語に対応する英語はない。
That Japanese word has no equivalent in English.
- 大家あの人は物理学の大家です。
He is an authority on physics.
- 退化人類は生態系の退化を防ぐことができるだろうか?
Will humanity be able to prevent the degradation of ecosystems?
- 大概トムは普通の男とは違うぞ。彼は大概の男が好むことを好まないし、大抵の男なら喜んですることをやりたがらない。
Tom khác với những người đàn ông bình thường. Anh ta không thích những thứ mà những người đàn ông thường thích, cũng như không thích làm những điều mà những người đàn ông thường thích làm.
- 体格そのスポーツ選手はがっしりした体格をしていた。
The athlete had a strong build.
- 大金彼女は彼に大金を借りている。
Cô ấy nợ anh ta một khoản tiền lớn.
- 待遇彼はいつも待遇が悪いと不平を言っている。
He is always complaining of ill treatment.
- 対決経営側と労働者側との対決があるでしょう。
There is going to be a show-down between management and labor.