Kaori Dict

大概

たいがい

taigai

N1

Âm Hán-Việt: ĐẠI KHÁI

JLPT N1 · Bài 79

Nghĩa

  1. 1.nói chung; chủ yếu; hầu hết; có khả năng
  1. phó từ

    1.generally; mainly; usually; normally; mostly; for the most part

  2. danh từ + の (bổ nghĩa)phó từdanh từ

    2.nearly all; almost all; most

  3. danh từ

    3.gist; summary; outline; main idea

  4. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)phó từ

    4.staying within bounds; not overdoing (something); not getting carried away; not going too far; being moderate

  5. phó từ

    5.probably; perhaps; in all likelihood

  6. phó từ

    6.considerably; greatly; really

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom khác với những người đàn ông bình thường. Anh ta không thích những thứ mà những người đàn ông thường thích, cũng như không thích làm những điều mà những người đàn ông thường thích làm.

    Tom isn't your average guy. He doesn't like things most guys like and he doesn't like to do things most men enjoy doing.

  • He is generally at home in the evening.

  • Coffee finishes most dinners.

  • You mustn't carry your jokes too far!

  • Do limit your spoilt behaviour!

  • My work is almost finished.

  • Almost all the work is done now.

  • It's all right to drink, but drink in moderation.

  • Most smokers say that they want to quit.

  • In most cases, his answers are right.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大概 (たいがい) — nói chung; chủ yếu; hầu hết; có khả năng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict