概
Khái
outline · condition · approximation · generally
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ガイ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- おおむ.ね
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 14
- Cấp JLPT
- N2
- Lớp học ở Nhật
- Thường dụng (trung học)
- Tần suất báo chí
- #1335 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 75
- Từ JLPT chứa chữ
- 6
- Pinyin
- gai4
- Tiếng Hàn
- 개
outline · condition · approximation · generally
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
bài giới thiệu chung
không điều kiện; luôn luôn; chắc chắn
engeneral idea, concept, notion
tóm tắt
nói chung; chủ yếu; hầu hết; có khả năng
tổng quan; phác thảo
tình hình chung
ước tính sơ bộ
tổng quan
cảm xúc sâu
tinh thần mạnh mẽ; gan dạ
ennew concept
engeneral idea
encompany overview
engenerally; as a rule
enin general; generally; mostly; roughly; largely; mainly; on the whole; by and large · gist; point; main idea
ensummary; generalization; generalisation
engeneral view; outline
enapproximate figure; rough figure; round numbers
engeneral view; comment
enbasic concept; fundamental concept
enoutline; summary; abstract
engeneric concept; genus
engeneral; conceptual
enconceptualism
engeneral rules or principles
enrequest for budgetary appropriations
engeneral weather conditions
enspecific concept; species
enstereotype; preconceived idea; preconceived notion
enhigh level concept; superordinate concept; broader term
encircadian rhythm
enbudgetary request guidelines; ceiling for budget requests
enthe exact opposite concept (idea); the antithesis
ento stay within bounds; to not take (something) to extremes; to not get carried away; to not go too far
engenerally speaking; all in all; in general
enconceptualization; conceptualisation
enconceptual scheme
enconcept symbol
enconceptual-document
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).