Kaori Dict

ダース

daasu

N1

JLPT N1 · Bài 79

Nghĩa

  1. 1.
  1. danh từfiction

    1.Darth (Star Wars)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã mua một tá trứng rồi đấy.

    I bought a dozen eggs.

  • Cô ấy đã mua hai tá trứng.

    She bought two dozen eggs.

  • We have a half-dozen eggs.

  • We buy eggs by the dozen.

  • He bought a dozen eggs.

  • I bought half a dozen eggs.

  • She bought a dozen eggs.

  • I bought two dozen pencils.

  • I bought a dozen pencils today.

  • Apples are sold by the dozen.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ダース — tá | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict