Kaori Dict

待遇

たいぐう

taiguu

N1

Âm Hán-Việt: ĐÃI NGỘ

JLPT N1 · Bài 79

Nghĩa

  1. 1.điều kiện làm việc
  1. danh từdanh từ + するhậu tố danh từtha động từ

    1.treatment; reception; service

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.working conditions; salary; pay; remuneration

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He is always complaining of ill treatment.

  • They have treated her well.

  • He treats his employees well.

  • He is entitled to better treatment.

  • He is a gentleman and ought to be treated as such.

  • She is a lady, and ought to be treated as such.

  • Women have been resigned to unjust treatment for too long.

  • Political prisoners are on a hunger strike for better conditions.

  • She is a lady, and ought to be treated as such.

  • I agree. He's sure been the king of the hill since we brought him home.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

待遇 (たいぐう) — điều kiện làm việc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict