第78課/N1 · Bài 78
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
vụ kiện; kiện tụ; tranh tụng
- 2
sự lớn lên; nuôi dưỡng; giáo dục
- 3
biện pháp; bước hành động; biện pháp xử lý; cách xử lý
- 4ソックスsokkusu
vớ; tất
- 5
độc tính; lạnh lùng
- 6
bên ngoài
- 7
cài đặt; trang bị; lắp đặt; chuẩn bị
- 8
được trang bị; có sẵn; được ban tặng; thuộc về
- 9
cao vút; nổi bật; tráng lệ
- 10
tố phá; giản dị; mộc mạc; ngây thơ
- 11
phản đối; đi ngược lại; không tuân
- 12
bị nhuộm; bị dính; bị ảnh hưởng
- 13
nhuộm; tô màu
- 14
lệch hướng; tránh né; làm phiền
- 15
uốn cong; cong vênh
- 16
vì vậy; vì lý do đó; nên
- 17ソロsoro
độc tấu; một mình
- 18
bộ; bộ sưu tập; trọn vẹn; tất cả
- 19ぞんざいzonzai
khó tính; thô lỗ
- 20
mất mát
例文Câu ví dụ trong bài
- 訴訟その訴訟の判事は公平ではなかった。
The judge in the case was not fair.
- 育ちトムは生まれも育ちもボストンだ。
Tom sinh ra và lớn lên ở Boston.
- 措置手後れにならないうちに、必要な措置を取るべきです。
We should take the necessary steps before it's too late.
- ソックスソックス、裏返しよ。
Your socks are inside out.
- 素っ気ない彼女はいつも僕にそっけない。
She's always short with me.
- 外方彼は眉をひそめてそっぽをむいた。
He frowned and turned away.
- 備え付けるその船はレーダーを備え付けていない。
The ship is not equipped with radar.
- 備わるこのホテルには体育館とプールが備わっている。
This hotel has a gym and a swimming pool.
- 聳える山頂が雲の上にそびえている。
Đỉnh núi cao trên cả tầng mây.
- 素朴素朴な疑問なんだけど、・・・トラとライオンはどっちが強いの?
This may be a silly question, but which is stronger - a tiger or a lion?