聳える
そびえる
sobieru
N1
意味Nghĩa
- 1.cao vút; nổi bật; tráng lệ
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana
1.to rise (of a building, mountain, etc.); to tower; to soar
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 山頂が雲の上にそびえている。
Đỉnh núi cao trên cả tầng mây.
The peak rises above the clouds.
- その山は平原の上高くそびえている。
Ngọn núi đó mọc lên sừng sững giữa vùng đồng bằng đó.
The mountain rises above the plain.
- その峰は雲の上にそびえている。
The peak rises above the clouds.
- 富士山は天高くそびえている。
Mt. Fuji soars heavenward.
- 富士山は雲の上にそびえていた。
Mt. Fuji was above the clouds.
- その摩天楼はまわりの他の建物の上方にそびえていた。
The skyscraper rose above the other buildings around.
- 遠くからだと富士山が朝霧の中にそびえているのが見えます。
In the distance you can see Mt. Fuji through the morning mist.