染める
そめる
someru
N1
意味Nghĩa
- 1.nhuộm; tô màu
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to dye; to colour; to color
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その少年は注目されたくて髪を染めた。
Chàng trai đó đã nhuộm tóc vì muốn được chú ý.
The boy dyed his hair because he wanted to be noticed.
- あの人のためなら、この手を血に染めることになってもかまわない!
Nếu là vì người đó, thì cho dù bàn tay tôi có nhuốm máu tôi cũng làm được!
- 校則では、生まれつきの髪の色ではなく染めることを禁止しています。
Nội quy của trường cấm học sinh nhuộm tóc trái với màu tóc tự nhiên từ khi sinh ra.
The school's dress code prohibits dyeing your hair a non-natural color.
- この織物を染めて欲しいのです。
I'd like to have this fabric dyed.
- トムは髪を染めた。
Tom dyed his hair.
- 髪染めたことある?
Have you ever dyed your hair?
- 髪ね、黒に染めたの。
I've got my hair dyed black.
- トムは髪を黒く染めた。
Tom dyed his hair black.
- トムは髪を茶色に染めた。
Tom dyed his hair brown.
- 夕日は高い屋根を赤く染めた。
The setting sun flushed the high roof.