Kaori Dict

染まる

そまる

somaru

N1

JLPT N1 · Bài 78

Nghĩa

  1. 1.bị nhuộm; bị dính; bị ảnh hưởng
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to be dyed

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to be tainted; to be infected; to be stained; to be steeped

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It's easy to fall into bad habits.

  • Be infected with the evil ways of the world.

  • You're taking on the company style.

  • He has taken on bad ways.

  • He led a life of vice.

  • The mountainside was ablaze with the autumn colors of the trees.

  • Her cheeks were tinged with pink.

  • Her cheeks were tinged with red by the warmth of fire.

  • When the sun sets, the sky is died a beautiful madder red.

  • At dusk, the sky is tinted with purple light.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

染まる (そまる) — bị nhuộm; bị dính; bị ảnh hưởng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict