Kaori Dict

備え付ける

そなえつける

sonaetsukeru

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 78

Nghĩa

  1. 1.cài đặt; trang bị; lắp đặt; chuẩn bị
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to provide; to furnish; to equip; to install

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The ship is not equipped with radar.

  • They furnished the library with new books.

  • They furnished the library with many books.

  • The room is furnished with two beds.

  • We spent a lot of money on furnishing our house.

  • The school is equipped with four computers.

  • It will cost me a lot to furnish my new apartment.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

備え付ける (そなえつける) — cài đặt; trang bị; lắp đặt; chuẩn bị | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict