Kaori Dict

逸らす

そらす

sorasu

N1

JLPT N1 · Bài 78

Nghĩa

  1. 1.lệch hướng; tránh né; làm phiền
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từthường viết bằng kana

    1.to turn away (one's eyes, face, etc.); to avert; to divert (e.g. one's attention); to evade (e.g. a question); to change (e.g. the subject)

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từthường viết bằng kana

    2.to displease; to annoy; to offend; to upset

    usu. in the negative

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từthường viết bằng kana

    3.to miss (the target, ball, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Please don't take my mind off the work.

  • Don't change the subject.

  • She kept her eyes off.

  • She turned her eyes away.

  • She looked away terrified.

  • I can't look away.

  • I can't look away.

  • He avoided my line of sight.

  • That sound distracted my attention from reading.

  • Don't distract me from studying.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

逸らす (そらす) — lệch hướng; tránh né; làm phiền | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict