第80課/N1 · Bài 80
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
bình đẳng
- 2
hỏng; hủy hoại; vô ích
- 3
trễ nộp; nợ nần
- 4
đối chiếu; so sánh
- 5タイピストtaipisuto
người gõ máy; người đánh máy
- 6
hầu hết; phần lớn
- 7
phân; phân thải
- 8
nói thay; đại diện; trả thay
- 9
mong chờ
- 10
kịch bản; bản kịch
- 11タイマーtaimaa
bộ hẹn giờ; đồng hồ bấm giờ
- 12
đãi mãn; lơ là
- 13タイミングtaimingu
thời điểm; thời gian thực hiện
- 14タイムtaimu
thời gian; thời gian chạy; thời gian nghỉ
- 15タイムリーtaimurii
kịp thời; cú đánh trúng bóng; điểm RBI
- 16
gặp mặt
- 17
thay thế; dùng thay
- 18
sức mạnh; sức bền
- 19タイルtairu
gạch lát sàn
- 20
hội thoại
例文Câu ví dụ trong bài
- 対等あなたは私と対等で私より下でも上でもない。
You are my equal; not my inferior or superior.
- 台無し風やら雨やらで旅行は台無しだった。
What with the wind and the rain, our trip was spoiled.
- 滞納数日ならまだしも10日も滞納している。
A few days would have been excusable, but you are in arrears for 10 days.
- 対比空と山の対比が鮮烈だ。
The contrast between the sky and the mountain is striking.
- タイピスト彼女はタイピストの職を得た。
She got a position as a typist.
- 大便病院で大便の検査をした。
I had a stool examination at the hospital.
- 代弁彼女は家のない人々の代弁をした。
She spoke for the homeless.
- 待望残念ながら待望の試合は中止せざるを得なかった。
To our regret, we were obliged to call off the game, which we had been looking forward to.
- 台本台本に目を通しておいてください。
Please go over the script.
- タイマーオーブントースターのタイマーが鳴る。食パンがコンガリ焼けた、香ばしい匂い。
The toaster-oven's timer rings. The fragrant smell of well toasted bread.