Kaori Dict

タイピスト

taipisuto

N1

JLPT N1 · Bài 80

Nghĩa

  1. 1.người gõ máy; người đánh máy
  1. danh từ

    1.typist

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She got a position as a typist.

  • She is a typist.

  • Mary became a typist.

  • She found employment as a typist.

  • She got a job as a typist.

  • We didn't take her on as a typist.

  • The typist tried to erase the error.

  • She got a part-time job as a typist.

  • The office manager will explain to the new typist where she should work and what she should do.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

タイピスト — người gõ máy; người đánh máy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict