Kaori Dict

台無し

だいなし

dainashi

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 80

Nghĩa

  1. 1.hỏng; hủy hoại; vô ích
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.spoiled; spoilt; ruined; wasted (chance, etc.); messed up; destroyed; (coming to) nothing

    oft. as 〜になる or 〜にする

Câu ví dụ · Tatoeba

  • What with the wind and the rain, our trip was spoiled.

  • Bring everything to ruin.

  • The bad weather marred the ceremony.

  • The rain destroyed the sunflower garden.

  • Tom ruined my weekend.

  • Everything is ruined because of you.

  • The earthquake destroyed everything.

  • Tom has messed up everything.

  • He ruined his health by working too hard.

  • The kid did a job on my dictionary.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

台無し (だいなし) — hỏng; hủy hoại; vô ích | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict