無
Vô · Mô
nothingness · none · ain't · nothing
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ムブ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- な.い
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 12
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #274 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 86
- Từ JLPT chứa chữ
- 38
- Pinyin
- wu2, mo2
- Tiếng Hàn
- 무
nothingness · none · ain't · nothing · nil · not
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
lạc; mất; loại bỏ
không còn; mất; hết; biến mất
không thể; quá khắt khe; không có cơ hội
không thể; tuyệt đối; không sao
enwithout
endisregard, ignore
ensafety, peace
enfutility, uselessness
enfree, no charge
có không; tồn tại; không tồn tại
điêu khổ, lãng phí
chắc chắn; không nghi ngờ
không; không có
không; phi
đồ xếp xò; lộn xộn; lười biếng
sắp tới
khinh bỉ; xấu hổ; không đứng đắn; vô lễ
đã lâu không liên lạc; im lặng lâu
không thể tránh; vô vọng
không đáng; vô ích
eninfinite
encountless number, infinite number
đơn màu
một cách nào đó; không rõ lý do; một cách nào đó
không ngờ; bất ngờ; tình cờ
xin lỗi; không thể tha thứ; rất tiếc
đừng bận tâm; đừng lo lắng
không liên lạc
hỏng; hủy hoại; vô ích
không hài lòng; thiếu thốn
đột ngột; vô lý
vô nghĩa
ensilence
eninvalid, no effect, unavailable
enreticence
vô tặc khí
enwireless, radio
lãng phí tiền
enwithout permission, without notice
enignorance
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).