Kaori Dict

無限

むげん

mugen

N2

Âm Hán-Việt: VÔ HẠN

JLPT N2 · Bài 72

Nghĩa

eninfiniteNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.infinity; infinitude; eternity

  2. danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi な

    2.infinite; limitless

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nhưng mà vũ trụ là vô tận.

    But the universe is infinite.

  • Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.

  • Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.

    There's no doubt that the universe is infinite.

  • Supplies of oil are not infinite.

  • The universe is endless.

  • Infinite possibilities!

  • Will the universe expand indefinitely?

  • Human beings are gifted with infinite potential.

  • Natural resources are not limitless.

  • He has an endless store of good jokes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

無限 (むげん) — infinite | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict