違いない
ちがいない
chigainai
N3
Cách viết khác: 違い無い
意味Nghĩa
- 1.chắc chắn; không nghi ngờ
- cụm từ / thành ngữtính từ đuôi い
1.sure; no mistaking it; for certain; without doubt
oft. as に違いない
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 再婚した今、彼はもっと幸福に違いない。
He must be happier now after having remarried.