Kaori Dict

ご無沙汰

ごぶさた

gobusata

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 34

Nghĩa

  1. 1.đã lâu không liên lạc; im lặng lâu
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.not writing or contacting for a while; neglecting (failing) to write (call, visit, etc.); long silence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Two years have passed since I last met you.

  • It's been a while. How are you?

  • I haven't seen you for ages.

  • It has been a long time since I wrote you last.

  • Long time no see.

  • I have been silent for a long time.

  • I am as much in the wrong as you are about not writing before this.

  • I've been silent for a long time.

  • I am sorry I did not write to you for such a long time.

  • I have been out of touch with you for a long time.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ご無沙汰 (ごぶさた) — đã lâu không liên lạc; im lặng lâu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict