第34課/N2 · Bài 34
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
tôi mới phải nói
- 2
tiền tiêu vặt; phụ cấp
- 3コックkokku
đầu bếp; bếp trưởng
- 4こっそりkossori
lén lút; bí mật
- 5
tác phẩm cổ
- 6
từng
- 7ゴトgoto
toàn bộ; lừa đảo pachinko; gian lận; chiếm đoạt
- 8
để lại tin; gửi tin
- 9
cách dùng từ; cách diễn đạt
- 10
gần đây
- 11
đã lâu không liên lạc; im lặng lâu
- 12
cao su; gôm; bao cao su
- 13
xin lỗi; xin tha lỗi
- 14
cho phép vào; có ai không; xin lỗi
- 15
ngón tay út; ngón chân út
- 16
chịu đựng; kiềm chế; tha thứ; chịu nổi
- 17
giải trí; vui chơi; giải khát
- 18
xin xem; mời xem; xem xét
- 19コレクションkorekushon
bộ sưu tập; tuyển tập; bộ sưu tập thời trang; trưng bày
- 20
cuốn; đẩy
例文Câu ví dụ trong bài
- 此方こそ「はじめまして、ジェイムズさん」「こちらこそ、あなたにお会いできて、こんなに嬉しいことはありません」
"How do you do, Mr James?" "Fine, thanks for asking. Nice to meet you."
- 小遣いあなたは時には妹さんにおこづかいをあげますか。
Do you sometimes give your sister money?
- コック健二はコックになることに決めた。
Kenji decided to become a cook.
- こっそりマリーはこっそり家を抜け出した。
Mary rón rén đi ra khỏi nhà.
- 古典私はクラシックをよく聴くが、古典派の作品はそれほど好きではない。
Tôi hay nghe nhạc cổ điển, nhưng tôi lại không thích nghe nhạc theo trường phái cổ điển đến thế.
- 毎20分ごとにバスがある。
Cứ mỗi 20 phút là có một chuyến xe buýt.
- 言付けるお父さんからことづけがあります。
I have a message for you from your father.
- 言葉遣い言葉づかいに気を付けなさい。
Hãy chú ý đến cách ăn nói.
- 此間こないだ、カメラをなくしてしまった。
I lost my camera the other day.
- ご無沙汰2年間のご無沙汰でした。
Two years have passed since I last met you.