Kaori Dict

コック

kokku

N2

JLPT N2 · Bài 34

Nghĩa

  1. 1.đầu bếp; bếp trưởng
  1. danh từ

    1.cook; chef

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Kenji decided to become a cook.

  • I am a cook.

  • The blame rests with the cook.

  • As a cook he is in a class by himself.

  • My brother became a cook.

  • The cook broiled the meat.

  • The cook served the family for many years.

  • Supposedly, Tom is a good cook.

  • The cook hasn't put any on it.

  • You're a wonderful cook.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

コック — đầu bếp; bếp trưởng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict