毎
ごと
goto
N2
Âm Hán-Việt: MỖI
意味Nghĩa
- 1.từng
- danh từhậu tố danh từphó từthường viết bằng kana
1.each; every
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 20分ごとにバスがある。
Cứ mỗi 20 phút là có một chuyến xe buýt.
There is a bus every 20 minutes.
- 金の値段は日ごとに変わる。
Giá vàng thay đổi từng ngày.
The price of gold varies from day to day.
- 患者の症状は日ごとに変化する。
Triệu chứng của bệnh nhân thay đổi theo từng ngày.
The patient's condition changes from day to day.
- 私は6時間ごとに薬を飲まないといけない。
Cứ sáu giờ tôi phải uống thuốc một lần.
I have to take my medicine every six hours.
- 価格.comというサイトでは、電化製品ごとに、その商品を出品している各店舗の価格を比較することができます。
Ở một trang web gọi là kakaku.com, bạn có thể so sánh giá của mỗi sản phẩm điện máy được bày bán ở các cửa hàng khác nhau.
- 人ごとだと思って。
That's only because you don't have to do it.
- 市は月曜ごとに立つ。
The market is held every Monday.
- 日ごとに寒くなった。
It got colder day by day.
- 人ごとじゃないだろ。
Don't think it has nothing to do with you.
- これは、おおごとだ。
This is a serious matter.