Kaori Dict

/N2 · Bài 35

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    ころがるkorogaru

    lăn; rơi

  2. 2
    こんkonCÁM

    màu xanh đậm; màu cẩm

  3. 3
    こんkonKIM

    hiện tại

  4. 4

    cuộc thi; cuộc tranh tài

  5. 5
    コンクリートkonkuriitoHỖN NGƯNG THỔ

    bê tông

  6. 6
    こんごうkongouHỖN HỢP

    pha trộn

  7. 7

    ổ cắm điện; ổ cắm

  8. 8
    こんだてkondateHIẾN LẬP

    thực đơn; thực đơn ăn; danh sách món

  9. 9
    こんばんはkonbanha

    chào buổi tối

  10. 10

    câu lạc bộ; vòng tròn; nhóm sở thích

  11. 11
    さいsaiTÁI

    lại

  12. 12
    さいsaiTỐI

    tối đa; cực kỳ

  13. 13
    ざいがくzaigakuTẠI HỌC

    đang học; đang theo học

  14. 14
    さいさんsaisanTÁI TAM

    liên tục

  15. 15
    さいじつsaijitsuTẾ NHẬT

    ngày lễ; ngày hội

  16. 16
    さいそくsaisokuTHÔI XÚC

    sự thúc giục; yêu cầu

  17. 17
    さいてんsaitenTHÁI ĐIỂM

    điểm thi; chấm điểm

  18. 18
    さいなんsainanTAI NAN

    bất hạnh

  19. 19
    さいほうsaihouTÀI PHÚNG

    may vá; thêu thùa

  20. 20
    ざいもくzaimokuTÀI MỘC

    gỗ xây dựng; vật liệu gỗ

Câu ví dụ trong bài

  • Nhìn này! Khoai tây lăn hết ra ngoài rồi đây này! Bạn chậm tiêu thật đấy...

  • The doctor was wearing a white coat over a blue suit.

  • Bây giờ tôi đang rảnh.

  • Tôi đã tham gia một cuộc thi hát do một công ty sản xuất mì pasta tổ chức, và tôi đã được đi đến vòng bán kết.

  • The factory was constructed out of concrete.

  • Mixture of the three primary colors creates black.

  • He plugged in the radio.

  • It is difficult planning meals for so many people.

  • Good evening.

  • Hãy khởi động lại máy tính.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 35 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict