今
こん
kon
Âm Hán-Việt: KIM
意味Nghĩa
- 1.hiện tại
- tiền tố
1.the current ...; this
- tiền tố
2.today's ...
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今暇です。
Bây giờ tôi đang rảnh.
I'm free now.
- 彼は今かぜをひいている。
Anh ấy đang bị cảm cúm.
He has a cold now.
- その番組は今放送中です。
Chương trình đó bây giờ đang được phát sóng.
The program is on the air.
- トムは今ボストンにいるの?
Bây giờ Tom có đang ở Boston không?
Is Tom in Boston now?
- 私は今ギターをひいています。
Tôi đang chơi guitar.
I am playing the guitar now.
- 弟は今オーストラリアにいます。
Em trai tôi bây giờ đang ở Úc.
My brother is in Australia now.
- 彼は今両親に手紙を書いています。
Anh ấy bây giờ đang viết thư cho bố mẹ.
He is writing a letter to his parents now.
- 今仕事中なので、後で電話します。
Bây giờ tôi đang làm việc, nên là tôi sẽ gọi cho bạn sau.
I'm at work now, so I'll call you later.
- アニメーション監督の今敏さんが2010年8月24日、膵臓がんのため47歳の誕生日を前にして死去した。
Đạo diễn hoạt hình Kon Satoshi đã qua đời vào ngày 24 tháng 8 năm 2010, trước sinh nhật lần thứ 47 không lâu do căn bệnh ung thư tuyến tụy.
Anime director Satoshi Kon died of pancreatic cancer on August 24, 2010, shortly before his 47th birthday.
- その法案は今会期中に成立する見通しである。
The bill is expected to be enacted during the present session.