言葉遣い
ことばづかい
kotobazukai
N2
Cách viết khác: 言葉使い
意味Nghĩa
- 1.cách dùng từ; cách diễn đạt
- danh từ
1.speech; expression; wording; language
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 言葉づかいに気を付けなさい。
Hãy chú ý đến cách ăn nói.
Watch your language.
- 私は彼の娘があんなにひどい言葉づかいをしているのを聞いてびっくりした。
Tôi đã ngạc nhiên khi nghe con gái anh ấy nói năng một cách tục tĩu như vậy.
I was very much shocked to hear his daughter using such bad language.
- 言葉遣いにはいつも気をつけるべきです。
You should always be careful in your speech.
- 彼は粗野な言葉づかいのせいで誤解されている。
He's misunderstood because of his vulgar language.
- 彼女と話をするとき言葉づかいに気をつけたほうがいいですよ。
You should watch your language when you talk to her.
- 彼の身なりは紳士のそれだが、その言葉づかいと振る舞いはいないか者のそれである。
His dress is that of a gentleman but his speech and behavior are those of a clown.