Kaori Dict

言葉遣い

ことばづかい

kotobazukai

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 34

Nghĩa

  1. 1.cách dùng từ; cách diễn đạt
  1. danh từ

    1.speech; expression; wording; language

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hãy chú ý đến cách ăn nói.

    Watch your language.

  • Tôi đã ngạc nhiên khi nghe con gái anh ấy nói năng một cách tục tĩu như vậy.

    I was very much shocked to hear his daughter using such bad language.

  • You should always be careful in your speech.

  • He's misunderstood because of his vulgar language.

  • You should watch your language when you talk to her.

  • His dress is that of a gentleman but his speech and behavior are those of a clown.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

言葉遣い (ことばづかい) — cách dùng từ; cách diễn đạt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict