葉
Diệp
lá
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ヨウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- は
- Đọc trong tên người (名乗り)
- よ・わ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 12
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #414 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 140
- Từ JLPT chứa chữ
- 7
- Pinyin
- xie2, ye4, she4
- Tiếng Hàn
- 엽, 섭
lá
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
ngôn ngữ; từ ngữ; lời nói
bưu thiếp; ghi chú
lá; lá cỏ; kim thông; lá rụng
cách dùng từ; cách diễn đạt
lá đỏ; lá mùa thu; màu lá thu
lá đỏ; lá rụng; cây phong
lá rụng; lá rơi
định vị
khám phá kỹ lưỡng, tò mò
lá non; lá xanh mới; mầm non
ngôn từ viết; ngôn ngữ viết
lá cây; lá xanh
xì gà
lá cành
mật khẩu; khẩu hiệu
bưu thiếp tranh; thiệp hình ảnh
endead leaf; dry leaves
cành non
lá; gai; cần
tiếng nói; ngôn ngữ nói
lá xanh
tấm thiếc
cây lá rộng; cây lá to
enChiba (city, prefecture)
enone leaf · one page; one sheet; one card; one photo
enright lobe
enpressed leaves
enornamental (foliage) plant; houseplant
ensharp parting remark
enTokyo and Chiba
enspoken language; spoken words · language
engroundless (rumour, accusation, etc.); unfounded; baseless; without a shred of truth
enleaf vegetable; greens · vegetable leaves
entrilobite
enfour-leaf clover
enunimportant details; inessentials
enrepeated word or phrase; redundant wording; succession of words of similar meaning; pleonasm
enpine needle
encrutch; crutches
enChiba Prefecture (Kanto area)
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).