Kaori Dict

葉巻

はまき

hamaki

thông dụng

Âm Hán-Việt: DIỆP QUYỂN

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.cigar

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The tall guy smoking a cigar over there is a famous director.

  • Have a cigar?

  • Do you smoke cigars?

  • Did you have a cigar?

  • He smoked a cigar after lunch.

  • Tom lit his cigar.

  • A ring of smoke floated from his cigar into the air.

  • I watched a ring of smoke that floated from his cigar into the air.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

葉巻 (はまき) — cigar | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict