字義Nghĩa
lá, cánh hoamáy dịch
YèHIỆP
- 1.họ [Ye4]
yèHIỆP
- 1.lá
- 2.trang
- 3.thùy
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Lá phẳng thuộc bộ 艹; bộ 枤 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 葉子lá (Lượng từ: 片[pian4])
- 叶韻hài vần
- 葉問Diệp Vấn (1893-1972), người luyện võ, sư phụ của Lý Tiểu Long
- 葉城huyện Kargilik (Qaghiliq nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc
- 葉序cách sắp xếp lá
- 葉挺Diệp Đĩnh (1896-1946), lãnh đạo quân sự cộng sản
- 葉枕gối lá
- 葉柄cuống lá
- 葉片cánh (của cánh quạt)
- 葉瑟Jesse (tên)
- 茶葉trà
- 樹葉lá cây
- 枝葉cành và lá
- 中葉giữa- (ví dụ: giữa thế kỷ)
- 乾葉lá khô
- 什葉Shi'a (một phong trào trong Hồi giáo)