例句Câu ví dụ
- 1
秋天樹葉落了。
qiū tiān shù yè là le
Lá cây rơi vào mùa thu
- 2
樹葉變黃了。
shùyè biàn huáng le。
Lá cây chuyển sang màu vàng
- 3
樹葉變紅了。
shùyè biànhóng le。
Lá cây chuyển sang màu đỏ
秋天樹葉落了。
qiū tiān shù yè là le
Lá cây rơi vào mùa thu
樹葉變黃了。
shùyè biàn huáng le。
Lá cây chuyển sang màu vàng
樹葉變紅了。
shùyè biànhóng le。
Lá cây chuyển sang màu đỏ