例句Câu ví dụ
- 1
他緊緊抓住樹枝。
tā jǐnjǐn zhuāzhù shùzhī。
Anh ấy nắm chặt cành cây
- 2
松鼠躲在樹枝底下。
sōngshǔ duǒ zài shùzhī dǐxia。
Chú mèo đang trốn dưới cành cây
- 3
燈籠在樹枝上吊著。
dēnglóng zài shùzhī shàngdiào zhe。
Đèn lồng treo trên cành cây.
他緊緊抓住樹枝。
tā jǐnjǐn zhuāzhù shùzhī。
Anh ấy nắm chặt cành cây
松鼠躲在樹枝底下。
sōngshǔ duǒ zài shùzhī dǐxia。
Chú mèo đang trốn dưới cành cây
燈籠在樹枝上吊著。
dēnglóng zài shùzhī shàngdiào zhe。
Đèn lồng treo trên cành cây.