例句Câu ví dụ
- 1
樹上有一根枝。
shù shàng yǒu yī gēn zhī
Trên cây có một cành
- 2
這枝筆不好寫。
zhè zhī bǐ bùhǎo xiě。
Bút này không viết tốt
- 3
這幾枝筆是誰的?
zhè jǐ zhī bǐ shì shéi de?
Những cây bút này là của ai?
樹上有一根枝。
shù shàng yǒu yī gēn zhī
Trên cây có một cành
這枝筆不好寫。
zhè zhī bǐ bùhǎo xiě。
Bút này không viết tốt
這幾枝筆是誰的?
zhè jǐ zhī bǐ shì shéi de?
Những cây bút này là của ai?