Kaori Dict

木の葉

このは

konoha

thông dụng

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. cụm từ / thành ngữdanh từ

    1.leaf (of a tree); tree leaves; foliage

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Leaves fall in the autumn.

  • The leaves blew off.

  • The leaves of the trees have turned red.

  • The leaves trembled in the wind.

  • The leaves of the trees turn red in the fall.

  • The leaves fell to the earth.

  • The leaves turn in autumn.

  • The tree's leaves have all fallen.

  • Leaves begin to fall in October.

  • The leaves of the trees turn yellow in fall.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

木の葉 (このは) — leaf (of a tree); tree leaves; foliage | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict