言葉
ことば
kotoba
Âm Hán-Việt: NGÔN DIỆP
Cách đọc khác: けとば
意味Nghĩa
- 1.ngôn ngữ; từ ngữ; lời nói
- danh từ
1.language; dialect
- danh từ
2.word; phrase; expression; term
- danh từ
3.speech; (manner of) speaking; (use of) language
- danh từ
4.words; remark; statement; comment
- danh từ
5.learning to speak; language acquisition
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は言葉を失った。
Tôi không nói nên lời.
I'm at a loss for words.
- 彼女は言葉に詰まった。
Cô ấy đã không nói nên lời.
Words failed her.
- お言葉ですが......。
Chuyện này ấy mà...
With all due respect.
- 行動は言葉よりも雄弁に語る。
Hành động có ý nghĩa hơn lời nói.
Actions speak louder than words.
- トムはその言葉が大嫌いなんだ。
Tom rất ghét từ đó.
Tom hates that word.
- その湖の美しさは言葉に表せない。
Vẻ đẹp của cái hồ này không thể miêu tả bằng lời.
The beauty of the lake is beyond description.
- 君を慰める言葉が見つからないよ。
Tôi không biết nói gì để an ủi bạn nữa.
- 彼女の魅力は言葉では表現できない。
KHông gì có thể tả xiết sức hấp dẫn của cô ấy
Her charm is beyond description.
- 人間は言葉を持つ唯一の動物である。
Con người là loài động vật duy nhất sở hữu ngôn ngữ.
Man is the only animal that possesses language.
- 「性差別」という言葉が今、流行っている。
Cụm từ "Phân biệt giới tính" bây giờ đang trở thành trào lưu.
Terms like "sexism" are now in vogue.