Kaori Dict

Ngôn · Ngân

say · word

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
7
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#83 / 2.501
Bộ thủ
bộ 149
Từ JLPT chứa chữ
24
Pinyin
yan2
Tiếng Hàn

say · word

Từ chứa chữ này · dễ trước

ことばkotobaNGÔN DIỆP

ngôn ngữ; từ ngữ; lời nói

N5
いうiu

nói; gọi; nói

N5
いわばiwaba

tức là; nói cách khác; như vậy

N3
げんごgengoNGÔN NGỮ

enlanguage

N3
いわゆるiwayuruSỞ VỊ

gọi là; được gọi

N3
ひとことhitokotoNHẤT NGÔN

một lời; một câu ngắn

N3
でんごんdengonTRUYỀN NGÔN

điệp điệp; tin nhắn

N3
いいだすiidasu

bắt đầu nói; đề xuất; nói ra

N2
ことばづかいkotobazukai

cách dùng từ; cách diễn đạt

N2
ひとりごとhitorigoto

độc thoại; nói chuyện với chính mình

N2
ほうげんhougenPHƯƠNG NGÔN

tiếng địa phương

N2
そういえばsouieba

nói tới; nhớ ra

N2
いいつけるiitsukeru

ra lệnh; báo cáo

N2
ことづけるkotozukeru

để lại tin; gửi tin

N2
げんろんgenronNGÔN LUẬN

thảo luận; phát biểu

N1
しょうげんshougenCHỨNG NGÔN

lời khai

N1
せんげんsengenTUYÊN NGÔN

tuyên bố; công bố

N1
だんげんdangenĐOẠN NGÔN

khẳng định; tuyên bố; khẳng định

N1
はつげんhatsugenPHÁT NGÔN

phát biểu; lời nói

N1
むごんmugonVÔ NGÔN

ensilence

N1
じょげんjogenTRỢ NGÔN

lời khuyên; tư vấn; gợi ý

N1
よげんyogenDỮ NGÔN

tiên đoán; lời tiên tri; dự báo

N1
いいわけiiwake

lời bào chữa; lời giải thích

N1
かたことkatakotoPHIẾN NGÔN

nói lắp

N1
ことづけkotozuke

điệp tra; thông báo

N1
あっというまにattoiumani

đột ngột; ngay lập tức

thông dụng
こういうkouiu

kiểu này; như vậy

thông dụng
というものtoiumono

được gọi là

thông dụng
というわけtoiuwake

đó là lý do

thông dụng
といえばtoieba

nói về

thông dụng
どういうdouiu

có kiểu

thông dụng
ゆいごんyuigonDI NGÔN

enwill; testament; one's dying wish; one's last words

thông dụng
なんというnantoiu

gì mà; như thế nào; không đáng kể

thông dụng
かごんkagonQUÁ NGÔN

phóng đại; nói quá

thông dụng
かんげんkangenCAM NGÔN

ensweet words; smooth talk; cajolery; flattery; sycophancy

thông dụng
きょうげんkyougenCUỒNG NGÔN

enkyogen; farce presented between noh plays or during the interlude of a noh play · kabuki play; kabuki performance

thông dụng
くげんkugenKHỔ NGÔN

encandid advice; frank advice; honest opinion; exhortation; harsh but honest advice

thông dụng
いいまわしiimawashi

enexpression; phraseology

thông dụng
いいきるiikiru

ento declare; to assert; to state definitively · to finish saying; to say everything; to tell all; to finish one's sentence

thông dụng
いいわたすiiwatasu

công bố; báo cáo; phán quyết; ra lệnh

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

言 (Ngôn) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict